thú vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thú vật (Danh từ)

Loài thú nói chung, thường được dùng để chỉ những người có hành động dã man, bỉ ổi, mất hết nhân tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Hắn thật sự hành động như một thú vật khi làm tổn thương người khác."
  • 2."Chúng ta không thể để những thú vật này tự do gây hại cho xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "thú vật"

Lưu ý về danh từ

"thú vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thú vật"

thú vật là danh từ trong tiếng Việt. Loài thú nói chung, thường được dùng để chỉ những người có hành động dã man, bỉ ổi, mất hết nhân tính. Ví dụ: "Hắn thật sự hành động như một thú vật khi làm tổn thương người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này