thú thực
Định nghĩa
Nghĩa 1: thú thực (Động từ)
Thú nhận sự thật hoặc bày tỏ một ý kiến một cách chân thành.
- 1."Tôi phải thú thực rằng tôi đã sai lầm trong quyết định này."
- 2."Cô ấy thú thực về cảm xúc của mình với anh ấy."
Lưu ý khi sử dụng "thú thực"
Lưu ý về động từ
"thú thực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thú thực"
thú thực là động từ trong tiếng Việt. Thú nhận sự thật hoặc bày tỏ một ý kiến một cách chân thành. Ví dụ: "Tôi phải thú thực rằng tôi đã sai lầm trong quyết định này."
Từ liên quan
thú nhận
Nói ra và tự nhận về một điều không hay mà mình đã làm.
thú thiệt
Nói thật lòng, thành thật về một điều gì đó.
thú thật
Nói sự thật, không che giấu, thường là về cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân.
thú tính
Tính chất của động vật; thường dùng để mô tả những ham muốn xác thịt thuần túy, buông thả, hoặc những hành động cực kỳ tàn bạo, thiếu nhân tính.
thú tội
Tự khai báo về những tội lỗi mà mình đã gây ra.
thú vui
Điều mang lại sự hứng thú, niềm vui và sự thích thú.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.