thú thực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thú thực (Động từ)

Thú nhận sự thật hoặc bày tỏ một ý kiến một cách chân thành.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi phải thú thực rằng tôi đã sai lầm trong quyết định này."
  • 2."Cô ấy thú thực về cảm xúc của mình với anh ấy."

Lưu ý khi sử dụng "thú thực"

Lưu ý về động từ

"thú thực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thú thực"

thú thực là động từ trong tiếng Việt. Thú nhận sự thật hoặc bày tỏ một ý kiến một cách chân thành. Ví dụ: "Tôi phải thú thực rằng tôi đã sai lầm trong quyết định này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này