thú tính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thú tính (Danh từ)

Tính chất của động vật; thường dùng để mô tả những ham muốn xác thịt thuần túy, buông thả, hoặc những hành động cực kỳ tàn bạo, thiếu nhân tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành động giết người đầy thú tính."
  • 2."Sự giận dữ của hắn bộc lộ thú tính trong con người."
  • 3."Cô ấy cảm nhận được sự thú tính trong lời lẽ của hắn."

Lưu ý khi sử dụng "thú tính"

Lưu ý về danh từ

"thú tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thú tính"

thú tính là danh từ trong tiếng Việt. Tính chất của động vật; thường dùng để mô tả những ham muốn xác thịt thuần túy, buông thả, hoặc những hành động cực kỳ tàn bạo, thiếu nhân tính. Ví dụ: "Hành động giết người đầy thú tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này