thụ phấn nhân tạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thụ phấn nhân tạo (Danh từ)

Quá trình thụ phấn do con người thực hiện, nhằm bổ sung cho thụ phấn tự nhiên, với mục đích nâng cao sản lượng quả, hạt ở cây trồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Thụ phấn nhân tạo giúp tăng năng suất cây trồng trong nông nghiệp."
  • 2."Nhiều nhà khoa học đang nghiên cứu phương pháp thụ phấn nhân tạo để cải thiện chất lượng nông sản."

Lưu ý khi sử dụng "thụ phấn nhân tạo"

Lưu ý về danh từ

"thụ phấn nhân tạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thụ phấn nhân tạo"

thụ phấn nhân tạo là danh từ trong tiếng Việt. Quá trình thụ phấn do con người thực hiện, nhằm bổ sung cho thụ phấn tự nhiên, với mục đích nâng cao sản lượng quả, hạt ở cây trồng. Ví dụ: "Thụ phấn nhân tạo giúp tăng năng suất cây trồng trong nông nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này