thú thiệt

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thú thiệt (Động từ)

Nói thật lòng, thành thật về một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình thú thiệt là mình rất thích món ăn này."
  • 2."Cô ấy thú thiệt rằng cô không thích đi xem phim."
  • 3."Chúng ta nên thú thiệt với nhau về cảm xúc của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thú thiệt (Danh từ)

Sự thật lòng, sự thành thật trong lời nói hoặc hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Thú thiệt trong mối quan hệ rất quan trọng."
  • 2."Anh ấy luôn đánh giá cao sự thú thiệt từ bạn bè."
  • 3."Mọi người nên tôn trọng thú thiệt của nhau."

Lưu ý khi sử dụng "thú thiệt"

Lưu ý về động từ

"thú thiệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thú thiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thú thiệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thú thiệt"

thú thiệt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nói thật lòng, thành thật về một điều gì đó. Ví dụ: "Mình thú thiệt là mình rất thích món ăn này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này