thụ phấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụ phấn (Động từ)

Hiện tượng trong đó đầu nhuỵ hoa tiếp nhận hạt phấn để tạo ra quả hoặc hạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoa đã thụ phấn."
  • 2."Một số loài hoa cần sự trợ giúp của côn trùng để thụ phấn."
  • 3."Quá trình thụ phấn diễn ra vào mùa xuân khi hoa nở rộ."

Lưu ý khi sử dụng "thụ phấn"

Lưu ý về động từ

"thụ phấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thụ phấn"

thụ phấn là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng trong đó đầu nhuỵ hoa tiếp nhận hạt phấn để tạo ra quả hoặc hạt. Ví dụ: "Hoa đã thụ phấn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này