thú nhận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thú nhận (Động từ)

Nói ra và tự nhận về một điều không hay mà mình đã làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thú nhận mọi tội lỗi."
  • 2."Cô ấy đã thú nhận sai lầm của mình trong cuộc họp."
  • 3."Anh ta cuối cùng cũng thú nhận sự thật về việc đó."

Lưu ý khi sử dụng "thú nhận"

Lưu ý về động từ

"thú nhận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thú nhận"

thú nhận là động từ trong tiếng Việt. Nói ra và tự nhận về một điều không hay mà mình đã làm. Ví dụ: "Thú nhận mọi tội lỗi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này