thụ lý

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thụ lý (Động từ)

Tiếp nhận và xử lý một công việc, một vụ việc hoặc một hồ sơ trong công việc hoặc pháp luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã thụ lý hồ sơ xin việc của tôi và hứa sẽ phản hồi sớm."
  • 2."Tòa án sẽ thụ lý vụ án này vào tuần tới."
  • 3."Mọi giấy tờ cần thiết đã được thụ lý bởi phòng ban liên quan."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thụ lý (Danh từ)

Quá trình hoặc hoạt động liên quan đến việc tiếp nhận và xử lý thông tin hoặc hồ sơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Quá trình thụ lý đơn kiện thường mất nhiều thời gian."
  • 2."Thụ lý công việc nhanh chóng là rất quan trọng trong môi trường làm việc hiện đại."
  • 3."Các nhân viên cần nắm rõ quy trình thụ lý hồ sơ để làm việc hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "thụ lý"

Lưu ý về động từ

"thụ lý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thụ lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thụ lý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thụ lý"

thụ lý là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tiếp nhận và xử lý một công việc, một vụ việc hoặc một hồ sơ trong công việc hoặc pháp luật. Ví dụ: "Cô ấy đã thụ lý hồ sơ xin việc của tôi và hứa sẽ phản hồi sớm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này