thứ lỗi
Định nghĩa
Nghĩa 1: thứ lỗi (Động từ)
Cách nói thể hiện sự xin lỗi, tha thứ hoặc bỏ qua lỗi lầm của ai đó.
- 1."Tôi đã sai, xin ông thứ lỗi."
- 2."Xin anh thứ lỗi vì sự chậm trễ này."
- 3."Chúng tôi thành thật xin thứ lỗi vì những bất tiện đã gây ra."
Lưu ý khi sử dụng "thứ lỗi"
Lưu ý về động từ
"thứ lỗi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thứ lỗi"
thứ lỗi là động từ trong tiếng Việt. Cách nói thể hiện sự xin lỗi, tha thứ hoặc bỏ qua lỗi lầm của ai đó. Ví dụ: "Tôi đã sai, xin ông thứ lỗi."
Từ liên quan
thứ hai
Ngày được coi là ngày đầu tiên trong tuần lễ, theo sau ngày Chủ Nhật của tuần trước.
thứ hạng
Trật tự sắp xếp theo mức độ cao thấp hoặc theo trình độ.
thứ liệu
Vật liệu có chất lượng thấp hoặc đã bị loại bỏ trong một giai đoạn sản xuất hoặc chế biến trước đó.
thứ nam
Từ cổ, chỉ con trai thứ trong gia đình.
thứ năm
Ngày thứ năm trong tuần, nằm giữa thứ tư và thứ sáu.
thứ nữ
Từ cổ, chỉ con gái thứ trong gia đình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.