thứ nam
Định nghĩa
Nghĩa 1: thứ nam (Danh từ)
Từ cổ, chỉ con trai thứ trong gia đình.
- 1."Trong gia đình, anh ấy là thứ nam, nên thường được gọi là em trai."
Lưu ý khi sử dụng "thứ nam"
Lưu ý về danh từ
"thứ nam" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thứ nam"
thứ nam là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ con trai thứ trong gia đình. Ví dụ: "Trong gia đình, anh ấy là thứ nam, nên thường được gọi là em trai."
Từ liên quan
thứ hạng
Trật tự sắp xếp theo mức độ cao thấp hoặc theo trình độ.
thứ liệu
Vật liệu có chất lượng thấp hoặc đã bị loại bỏ trong một giai đoạn sản xuất hoặc chế biến trước đó.
thứ lỗi
Cách nói thể hiện sự xin lỗi, tha thứ hoặc bỏ qua lỗi lầm của ai đó.
thứ năm
Ngày thứ năm trong tuần, nằm giữa thứ tư và thứ sáu.
thứ nữ
Từ cổ, chỉ con gái thứ trong gia đình.
thứ phi
(Từ cũ) Vợ lẽ của vua, thường là một người phụ nữ có địa vị thấp hơn hoàng hậu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.