thứ năm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thứ năm (Danh từ)

Ngày thứ năm trong tuần, nằm giữa thứ tư và thứ sáu.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay là thứ năm, tôi có cuộc họp vào buổi chiều."
  • 2."Chúng ta sẽ gặp nhau vào thứ năm tuần sau."

Lưu ý khi sử dụng "thứ năm"

Lưu ý về danh từ

"thứ năm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thứ năm"

thứ năm là danh từ trong tiếng Việt. Ngày thứ năm trong tuần, nằm giữa thứ tư và thứ sáu. Ví dụ: "Hôm nay là thứ năm, tôi có cuộc họp vào buổi chiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này