thứ nữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thứ nữ (Danh từ)

Từ cổ, chỉ con gái thứ trong gia đình.

Ví dụ (2)
  • 1."Gia đình có ba con gái, người lớn nhất là trưởng nữ, còn thứ nữ là em kế."
  • 2."Trong xã hội xưa, thứ nữ thường có số phận khác biệt so với trưởng nữ."

Lưu ý khi sử dụng "thứ nữ"

Lưu ý về danh từ

"thứ nữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thứ nữ"

thứ nữ là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ con gái thứ trong gia đình. Ví dụ: "Gia đình có ba con gái, người lớn nhất là trưởng nữ, còn thứ nữ là em kế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này