thứ hạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thứ hạng (Danh từ)

Trật tự sắp xếp theo mức độ cao thấp hoặc theo trình độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thi đấu để phân thứ hạng."
  • 2."Giải thể thao năm nay có nhiều đội tranh tài để xác định thứ hạng."
  • 3."Thứ hạng của sinh viên trong lớp được xác định dựa trên điểm số."

Lưu ý khi sử dụng "thứ hạng"

Lưu ý về danh từ

"thứ hạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thứ hạng"

thứ hạng là danh từ trong tiếng Việt. Trật tự sắp xếp theo mức độ cao thấp hoặc theo trình độ. Ví dụ: "Thi đấu để phân thứ hạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này