thứ liệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thứ liệu (Danh từ)

Vật liệu có chất lượng thấp hoặc đã bị loại bỏ trong một giai đoạn sản xuất hoặc chế biến trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tái chế thứ liệu."
  • 2."Chúng tôi sử dụng thứ liệu để sản xuất các sản phẩm mới."
  • 3."Thứ liệu từ quá trình sản xuất này có thể được xử lý để giảm lãng phí."

Lưu ý khi sử dụng "thứ liệu"

Lưu ý về danh từ

"thứ liệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thứ liệu"

thứ liệu là danh từ trong tiếng Việt. Vật liệu có chất lượng thấp hoặc đã bị loại bỏ trong một giai đoạn sản xuất hoặc chế biến trước đó. Ví dụ: "Tái chế thứ liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này