thục mạng
Định nghĩa
Nghĩa 1: thục mạng (Phụ từ)
Từ chỉ hành động liều lĩnh và mạnh bạo đến mức không quan tâm đến nguy hiểm.
- 1."Đánh nhau thục mạng."
- 2."Họ chơi đùa thục mạng trên những ngọn đồi cao."
- 3."Cô ấy bơi thục mạng vào giữa dòng nước chảy mạnh."
Câu hỏi thường gặp về "thục mạng"
thục mạng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động liều lĩnh và mạnh bạo đến mức không quan tâm đến nguy hiểm. Ví dụ: "Đánh nhau thục mạng."
Từ liên quan
thụ đắc
(Ít dùng) tiếp nhận, hiểu biết một cách sâu sắc và rõ ràng.
thụ động
Ở trạng thái chỉ chịu sự chi phối, tác động từ bên ngoài mà không có phản ứng tích cực nào trở lại.
thục
Thục địa, hay nói tắt là thục, dùng để chỉ đất đã qua sử dụng.
thục nữ
Người con gái hiền dịu, nết na thường được đề cập trong văn chương.
thục địa
Vị thuốc đông y có màu đen, được chế biến từ củ của cây địa hoàng, thường được dùng để bổ huyết và tăng cường sức khỏe.
thụi
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ hành động đấm hoặc đánh vào ai đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.