thục mạng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: thục mạng (Phụ từ)

Từ chỉ hành động liều lĩnh và mạnh bạo đến mức không quan tâm đến nguy hiểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh nhau thục mạng."
  • 2."Họ chơi đùa thục mạng trên những ngọn đồi cao."
  • 3."Cô ấy bơi thục mạng vào giữa dòng nước chảy mạnh."

Câu hỏi thường gặp về "thục mạng"

thục mạng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động liều lĩnh và mạnh bạo đến mức không quan tâm đến nguy hiểm. Ví dụ: "Đánh nhau thục mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này