thục

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thục (Danh từ)

Thục địa, hay nói tắt là thục, dùng để chỉ đất đã qua sử dụng.

2
Động từ

Nghĩa 2: thục (Động từ)

Hành động thục, thường dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến nông nghiệp.

3
Tính từ

Nghĩa 3: thục (Tính từ)

Chỉ loại đất đã được khai phá, cày bừa và cải tạo trong nhiều năm, biến thành ruộng hoặc đất trồng trọt.

Ví dụ (2)
  • 1."Ruộng thục"
  • 2."Đất thục thường màu mỡ và dễ trồng cây."

Lưu ý khi sử dụng "thục"

Lưu ý về động từ

"thục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thục" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thục"

thục là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Thục địa, hay nói tắt là thục, dùng để chỉ đất đã qua sử dụng.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này