thốt nốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thốt nốt (Danh từ)

Cây thuộc họ dừa, có thân thẳng và cao, lá hình quạt, ở cuống cụm hoa có thể khai thác được một chất lỏng ngọt được dùng để sản xuất đường.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường thốt nốt rất ngọt và thơm."
  • 2."Rừng thốt nốt tạo nên cảnh quan rất độc đáo."
  • 3."Chất lỏng từ cây thốt nốt thường được sử dụng làm nguyên liệu cho nhiều món ăn."

Lưu ý khi sử dụng "thốt nốt"

Lưu ý về danh từ

"thốt nốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thốt nốt"

thốt nốt là danh từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ dừa, có thân thẳng và cao, lá hình quạt, ở cuống cụm hoa có thể khai thác được một chất lỏng ngọt được dùng để sản xuất đường. Ví dụ: "Đường thốt nốt rất ngọt và thơm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này