thồn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thồn (Động từ)

Từ (ít được sử dụng) có nghĩa tương tự như 'thuồn' (nghĩa 1).

Ví dụ (2)
  • 1."Mình cần phải thồn thêm thuốc vào để giữ sức khỏe."
  • 2.""Khi thuốc trong ống vố sắp tàn, lão mới lấy thuốc thồn thêm vào.""

Lưu ý khi sử dụng "thồn"

Lưu ý về động từ

"thồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thồn"

thồn là động từ trong tiếng Việt. Từ (ít được sử dụng) có nghĩa tương tự như 'thuồn' (nghĩa 1). Ví dụ: "Mình cần phải thồn thêm thuốc vào để giữ sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này