thốt nhiên

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: thốt nhiên (Phó từ)

Diễn tả sự xuất hiện bất ngờ, đột ngột của một hành động hoặc tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Thốt nhiên, trời đổ mưa lớn sau một ngày nắng đẹp."
  • 2."Cô ấy thốt nhiên đứng dậy giữa buổi họp và phát biểu."
  • 3."Thốt nhiên, tôi nghe thấy tiếng gọi rất quen thuộc từ phía sau."

Câu hỏi thường gặp về "thốt nhiên"

thốt nhiên là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự xuất hiện bất ngờ, đột ngột của một hành động hoặc tình huống. Ví dụ: "Thốt nhiên, trời đổ mưa lớn sau một ngày nắng đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này