thồm lồm
Định nghĩa
Nghĩa 1: thồm lồm (Danh từ)
(Khẩu ngữ) một loại bệnh gây lở loét ở vành tai.
- 1."Thồm lồm ăn tai."
- 2."Mấy hôm nay tôi thấy tai có dấu hiệu thồm lồm."
- 3."Cần phải đi khám bác sĩ nếu bị thồm lồm kéo dài."
Lưu ý khi sử dụng "thồm lồm"
Lưu ý về danh từ
"thồm lồm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thồm lồm"
thồm lồm là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) một loại bệnh gây lở loét ở vành tai. Ví dụ: "Thồm lồm ăn tai."
Từ liên quan
thốt nhiên
Diễn tả sự xuất hiện bất ngờ, đột ngột của một hành động hoặc tình huống.
thốt nốt
Cây thuộc họ dừa, có thân thẳng và cao, lá hình quạt, ở cuống cụm hoa có thể khai thác được một chất lỏng ngọt được dùng để sản xuất đường.
thồ
Giá bắc đặt trên lưng súc vật, dùng để chất hàng hóa khi chuyên chở.
thồn
Từ (ít được sử dụng) có nghĩa tương tự như 'thuồn' (nghĩa 1).
thổ
Đất dành cho việc làm vườn, xây dựng nhà hoặc trồng trọt, không bao gồm ruộng lúa.
thổ canh
Hình thức canh tác truyền thống, nơi người dân tự trồng trọt và chăn nuôi trên một phần đất nhỏ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.