thồ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thồ (Danh từ)

Giá bắc đặt trên lưng súc vật, dùng để chất hàng hóa khi chuyên chở.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc thồ lớn giúp chở được nhiều hàng hóa hơn."
  • 2."Người dân thường sử dụng thồ để vận chuyển nông sản."
2
Động từ

Nghĩa 2: thồ (Động từ)

Hành động chuyên chở hàng hóa bằng cách đặt lên lưng súc vật hoặc trên xe đạp.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngựa thồ hàng lên miền núi."
  • 2."Thồ bằng xe đạp."
  • 3."Thồ gạo từ cánh đồng về nhà."
  • 4."Hôm nay tôi sẽ thồ một số đồ dùng lên chợ."

Lưu ý khi sử dụng "thồ"

Lưu ý về động từ

"thồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thồ"

thồ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Giá bắc đặt trên lưng súc vật, dùng để chất hàng hóa khi chuyên chở. Ví dụ: "Chiếc thồ lớn giúp chở được nhiều hàng hóa hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này