thống đốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thống đốc (Danh từ)

Người đứng đầu ngành ngân hàng của một quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Thống đốc ngân hàng nhà nước."
  • 2."Ông ấy từng là thống đốc ngân hàng trung ương trong nhiều năm."
  • 3."Thống đốc đang có cuộc họp với các nhà kinh tế để bàn về chính sách tiền tệ."

Lưu ý khi sử dụng "thống đốc"

Lưu ý về danh từ

"thống đốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thống đốc"

thống đốc là danh từ trong tiếng Việt. Người đứng đầu ngành ngân hàng của một quốc gia. Ví dụ: "Thống đốc ngân hàng nhà nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này