thống trị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thống trị (Động từ)

Giữ vai trò chủ yếu và chi phối tất cả các lĩnh vực.

Ví dụ (3)
  • 1."Học thuyết Nho giáo thống trị trong nhiều năm."
  • 2."Chính phủ hiện tại thống trị nền kinh tế quốc gia."
  • 3."Dân chủ cần thiết để tránh bất kỳ chế độ nào thống trị một cách áp bức."

Lưu ý khi sử dụng "thống trị"

Lưu ý về động từ

"thống trị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thống trị"

thống trị là động từ trong tiếng Việt. Giữ vai trò chủ yếu và chi phối tất cả các lĩnh vực. Ví dụ: "Học thuyết Nho giáo thống trị trong nhiều năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này