thông số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thông số (Danh từ)

Đại lượng biểu thị một đặc tính nào đó của quá trình, hiện tượng, hệ thống hoặc thiết bị kỹ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Đảm bảo các thông số kỹ thuật."
  • 2."Các thông số của thiết bị này cần được kiểm tra định kỳ."
  • 3."Thông số kỹ thuật của sản phẩm này rất ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "thông số"

Lưu ý về danh từ

"thông số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thông số"

thông số là danh từ trong tiếng Việt. Đại lượng biểu thị một đặc tính nào đó của quá trình, hiện tượng, hệ thống hoặc thiết bị kỹ thuật. Ví dụ: "Đảm bảo các thông số kỹ thuật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này