thông thoáng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thông thoáng (Tính từ)

Rộng rãi, không bảo thủ, không gò bó, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính sách thông thoáng."
  • 2."Môi trường kinh doanh thông thoáng."
  • 3."Chúng tôi cần một không gian sống thông thoáng để phát triển sáng tạo."

Lưu ý khi sử dụng "thông thoáng"

Lưu ý về tính từ

"thông thoáng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thông thoáng"

thông thoáng là tính từ trong tiếng Việt. Rộng rãi, không bảo thủ, không gò bó, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển. Ví dụ: "Chính sách thông thoáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này