thông qua

Giới từĐộng từ

Định nghĩa

1
Giới từ

Nghĩa 1: thông qua (Giới từ)

Diễn tả sự truyền đạt, trình bày thông tin, ý kiến hoặc sự đồng ý từ một bên đến một bên khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã gửi bảng báo cáo thông qua email cho bạn."
  • 2."Chúng ta cần thông qua quyết định này trong cuộc họp tới."
  • 3."Thông qua đại diện của mình, họ đã đề xuất một giải pháp mới."
2
Động từ

Nghĩa 2: thông qua (Động từ)

Chỉ hành động cho phép ai đó hoặc cái gì đó tham gia vào một quá trình hoặc hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn có thể thông qua dự án mới trong tuần tới không?"
  • 2."Cô ấy đã thông qua ý kiến của mọi người trước khi đưa ra quyết định."
  • 3."Chúng tôi đã thông qua các điều khoản hợp đồng trong buổi họp hôm qua."

Lưu ý khi sử dụng "thông qua"

Lưu ý về động từ

"thông qua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "thông qua" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thông qua"

thông qua là giới từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự truyền đạt, trình bày thông tin, ý kiến hoặc sự đồng ý từ một bên đến một bên khác. Ví dụ: "Tôi đã gửi bảng báo cáo thông qua email cho bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này