thông suốt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thông suốt (Động từ)

Hiểu rõ và hoàn toàn tán thành, không còn băn khoăn hay thắc mắc gì nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng đã thông suốt."
  • 2."Sau khi nghe giải thích, tôi đã thông suốt mọi vấn đề."
  • 3."Cô ấy thông suốt ý nghĩa của bài thơ ngay từ lần đầu tiên đọc."

Lưu ý khi sử dụng "thông suốt"

Lưu ý về động từ

"thông suốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thông suốt"

thông suốt là động từ trong tiếng Việt. Hiểu rõ và hoàn toàn tán thành, không còn băn khoăn hay thắc mắc gì nữa. Ví dụ: "Tư tưởng đã thông suốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này