thông sử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thông sử (Danh từ)

Sách lịch sử trình bày một cách có hệ thống về mọi mặt sinh hoạt xã hội từ xưa đến nay của một quốc gia hoặc một dân tộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuốn thông sử này sẽ giúp chúng ta hiểu rõ hơn về lịch sử văn hóa dân tộc."
  • 2."Trong lớp học hôm nay, cô giáo đã giới thiệu nhiều thông sử quan trọng của Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "thông sử"

Lưu ý về danh từ

"thông sử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thông sử"

thông sử là danh từ trong tiếng Việt. Sách lịch sử trình bày một cách có hệ thống về mọi mặt sinh hoạt xã hội từ xưa đến nay của một quốc gia hoặc một dân tộc. Ví dụ: "Cuốn thông sử này sẽ giúp chúng ta hiểu rõ hơn về lịch sử văn hóa dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này