thông quan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thông quan (Động từ)

Hoạt động thực hiện các thủ tục hải quan để được phép xuất hoặc nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu.

Ví dụ (3)
  • 1."Thông quan hàng hóa trước khi đưa vào thị trường."
  • 2."Làm thủ tục thông quan xe để được phép lưu hành."
  • 3."Công ty đã hoàn tất thông quan lô hàng xuất khẩu."

Lưu ý khi sử dụng "thông quan"

Lưu ý về động từ

"thông quan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thông quan"

thông quan là động từ trong tiếng Việt. Hoạt động thực hiện các thủ tục hải quan để được phép xuất hoặc nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu. Ví dụ: "Thông quan hàng hóa trước khi đưa vào thị trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này