thông thuộc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thông thuộc (Động từ)

Biết rõ ràng và nhớ tường tận về điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thông thuộc mọi ngõ ngách trong làng."
  • 2."Cô ấy thông thuộc lịch sử của thành phố đến từng chi tiết."
  • 3."Anh ấy thông thuộc cả những quy tắc nhỏ nhất trong bộ môn này."

Lưu ý khi sử dụng "thông thuộc"

Lưu ý về động từ

"thông thuộc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thông thuộc"

thông thuộc là động từ trong tiếng Việt. Biết rõ ràng và nhớ tường tận về điều gì đó. Ví dụ: "Thông thuộc mọi ngõ ngách trong làng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này