thông đồng bén giọt
Định nghĩa
Nghĩa 1: thông đồng bén giọt (Động từ)
Hành động kết hợp, phối hợp một cách chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung, thường được sử dụng trong bối cảnh hợp tác trong công việc hoặc một lĩnh vực nào đó.
- 1."Chúng tôi đã thông đồng bén giọt để hoàn thành dự án đúng hạn."
- 2."Cả hai bên đều quyết định thông đồng bén giọt để đưa ra quyết định hợp lý hơn."
- 3."Trong buổi họp, các nhà lãnh đạo đã thông đồng bén giọt về chiến lược phát triển sắp tới."
Nghĩa 2: thông đồng bén giọt (Động từ)
Hành động bày tỏ sự đồng ý hoặc đồng thuận về ý kiến hoặc kế hoạch nào đó một cách kín đáo.
- 1."Sau cuộc gặp, họ đã thông đồng bén giọt về việc giữ bí mật thông tin giữa hai bên."
- 2."Chúng tôi đã thông đồng bén giọt với nhau để không nói cho ai biết kế hoạch này."
- 3."Nhóm đã thông đồng bén giọt trước khi công bố quyết định lên với cấp trên."
Lưu ý khi sử dụng "thông đồng bén giọt"
Lưu ý về động từ
"thông đồng bén giọt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "thông đồng bén giọt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thông đồng bén giọt"
thông đồng bén giọt là động từ trong tiếng Việt. Hành động kết hợp, phối hợp một cách chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung, thường được sử dụng trong bối cảnh hợp tác trong công việc hoặc một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Chúng tôi đã thông đồng bén giọt để hoàn thành dự án đúng hạn."
Từ liên quan
thông điệp
Điều quan trọng được gửi gắm thông qua một hình thức hoạt động hoặc việc làm mang tính biểu tượng nào đó.
thông đạt
dễ hiểu, dễ truyền đạt, có khả năng giải thích rõ ràng những gì cần thiết.
thông đồng
Thỏa thuận hoặc câu kết ngầm với nhau để thực hiện các hành vi trái phép.
thõng
Để cho một vật buông thẳng xuống một cách tự nhiên, không bị căng hay kéo.
thõng thượt
Từ dùng để miêu tả dáng vẻ dài thượt và buông thõng xuống.
thõng thẹo
Ở trạng thái buông thõng và đung đưa một cách yếu ớt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.