thõng thượt
Định nghĩa
Nghĩa 1: thõng thượt (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả dáng vẻ dài thượt và buông thõng xuống.
- 1."Nằm thõng thượt trên giường."
- 2."Chiếc váy thõng thượt làm cho cô ấy trông thật tự nhiên."
- 3."Các nhánh cây thõng thượt xuống đất sau cơn mưa."
Lưu ý khi sử dụng "thõng thượt"
Lưu ý về tính từ
"thõng thượt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thõng thượt"
thõng thượt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả dáng vẻ dài thượt và buông thõng xuống. Ví dụ: "Nằm thõng thượt trên giường."
Từ liên quan
thông đồng
Thỏa thuận hoặc câu kết ngầm với nhau để thực hiện các hành vi trái phép.
thông đồng bén giọt
Hành động kết hợp, phối hợp một cách chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung, thường được sử dụng trong bối cảnh hợp tác trong công việc hoặc một lĩnh vực nào đó.
thõng
Để cho một vật buông thẳng xuống một cách tự nhiên, không bị căng hay kéo.
thõng thẹo
Ở trạng thái buông thõng và đung đưa một cách yếu ớt.
thù
Người đã gây thù hằn với mình.
thù ghét
Căm ghét đến mức xem như kẻ thù.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.