thông đồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thông đồng (Động từ)

Thỏa thuận hoặc câu kết ngầm với nhau để thực hiện các hành vi trái phép.

Ví dụ (3)
  • 1."Thông đồng với giặc."
  • 2."Họ đã thông đồng để gian lận trong cuộc thi."
  • 3."Hai bên đã thông đồng với nhau trong việc chia chác lợi nhuận."

Lưu ý khi sử dụng "thông đồng"

Lưu ý về động từ

"thông đồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thông đồng"

thông đồng là động từ trong tiếng Việt. Thỏa thuận hoặc câu kết ngầm với nhau để thực hiện các hành vi trái phép. Ví dụ: "Thông đồng với giặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này