thõng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thõng (Động từ)

Để cho một vật buông thẳng xuống một cách tự nhiên, không bị căng hay kéo.

Ví dụ (4)
  • 1."Quả mướp thõng xuống giàn."
  • 2."Ngồi bỏ thõng chân."
  • 3."Cành cây thõng xuống sau cơn mưa."
  • 4."Chiếc áo khoác thõng trên ghế."

Lưu ý khi sử dụng "thõng"

Lưu ý về động từ

"thõng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thõng"

thõng là động từ trong tiếng Việt. Để cho một vật buông thẳng xuống một cách tự nhiên, không bị căng hay kéo. Ví dụ: "Quả mướp thõng xuống giàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này