thõng thẹo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thõng thẹo (Tính từ)

Ở trạng thái buông thõng và đung đưa một cách yếu ớt.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi đứng thõng thẹo."
  • 2."Chiếc lá khô đung đưa thõng thẹo trên cành cây."
  • 3."Cái bút rơi xuống đất, nằm thõng thẹo bên cạnh quyển sách."

Lưu ý khi sử dụng "thõng thẹo"

Lưu ý về tính từ

"thõng thẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thõng thẹo"

thõng thẹo là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái buông thõng và đung đưa một cách yếu ớt. Ví dụ: "Đi đứng thõng thẹo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này