thông điệp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thông điệp (Danh từ)

Điều quan trọng được gửi gắm thông qua một hình thức hoạt động hoặc việc làm mang tính biểu tượng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thông điệp hòa bình."
  • 2."Bức ảnh mang nhiều thông điệp."
  • 3."Cuốn sách truyền tải thông điệp về tình yêu thương."

Lưu ý khi sử dụng "thông điệp"

Lưu ý về danh từ

"thông điệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thông điệp"

thông điệp là danh từ trong tiếng Việt. Điều quan trọng được gửi gắm thông qua một hình thức hoạt động hoặc việc làm mang tính biểu tượng nào đó. Ví dụ: "Thông điệp hòa bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này