thổ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thổ (Danh từ)

Đất dành cho việc làm vườn, xây dựng nhà hoặc trồng trọt, không bao gồm ruộng lúa.

Ví dụ (2)
  • 1."Được chia hai sào thổ để ở."
  • 2."Nhà tôi có một mảnh thổ để trồng rau."
2
Động từ

Nghĩa 2: thổ (Động từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ hiện tượng nôn mửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Thổ ra máu."
  • 2."Ăn gì cũng thổ ra hết."
  • 3."Cậu ấy cảm thấy buồn nôn và đã thổ ngay sau khi ăn."

Lưu ý khi sử dụng "thổ"

Lưu ý về động từ

"thổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thổ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thổ"

thổ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đất dành cho việc làm vườn, xây dựng nhà hoặc trồng trọt, không bao gồm ruộng lúa. Ví dụ: "Được chia hai sào thổ để ở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này