thổ canh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thổ canh (Danh từ)

Hình thức canh tác truyền thống, nơi người dân tự trồng trọt và chăn nuôi trên một phần đất nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi đang áp dụng thổ canh để trồng rau sạch cho bữa ăn hàng ngày."
  • 2."Nhiều người thành phố đã quay lại với thổ canh để có nguồn thực phẩm tươi ngon."
  • 3."Thổ canh không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn tạo ra môi trường sống trong lành hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: thổ canh (Động từ)

Hành động canh tác và sử dụng đất để trồng trọt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần thổ canh đúng cách để đất không bị thoái hóa."
  • 2."Cần có kế hoạch rõ ràng khi thổ canh để đạt năng suất cao nhất."
  • 3."Tôi thường thổ canh vào mùa mưa để dễ dàng tưới nước hơn."

Lưu ý khi sử dụng "thổ canh"

Lưu ý về động từ

"thổ canh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thổ canh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thổ canh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thổ canh"

thổ canh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hình thức canh tác truyền thống, nơi người dân tự trồng trọt và chăn nuôi trên một phần đất nhỏ. Ví dụ: "Gia đình tôi đang áp dụng thổ canh để trồng rau sạch cho bữa ăn hàng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này