thời kì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thời kì (Danh từ)

Khoảng thời gian xác định trong lịch sử hoặc trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời kì chiến tranh đã để lại nhiều đau thương."
  • 2."Trong thời kì này, công nghệ đã phát triển rất nhanh."
  • 3."Chúng ta đang sống trong một thời kì đổi mới sáng tạo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thời kì (Danh từ)

Thời gian đặc biệt để làm một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đây là thời kì tốt để bắt đầu học ngoại ngữ."
  • 2."Chúng ta nên dành thời kì này để nghỉ ngơi và thư giãn."
  • 3."Thời kì ôn thi cần phải có kế hoạch học tập rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "thời kì"

Lưu ý về danh từ

"thời kì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thời kì" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thời kì"

thời kì là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian xác định trong lịch sử hoặc trong cuộc sống. Ví dụ: "Thời kì chiến tranh đã để lại nhiều đau thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này