thời khắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thời khắc (Danh từ)

Thời điểm, thường gắn liền với một sự kiện quan trọng hoặc có ý nghĩa đặc biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời khắc giao mùa."
  • 2."Mọi người sẽ nhớ mãi thời khắc trường thành của mình."
  • 3."Đó là thời khắc mà cả gia đình quây quần bên nhau."

Lưu ý khi sử dụng "thời khắc"

Lưu ý về danh từ

"thời khắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thời khắc"

thời khắc là danh từ trong tiếng Việt. Thời điểm, thường gắn liền với một sự kiện quan trọng hoặc có ý nghĩa đặc biệt. Ví dụ: "Thời khắc giao mùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này