thời lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thời lượng (Danh từ)

Lượng thời gian được dành cho một hoạt động nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Tăng thời lượng phát sóng trên truyền hình."
  • 2."Thời lượng cho mỗi tiết học là 45 phút."
  • 3."Cần xác định thời lượng cho buổi hội thảo để chuẩn bị tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "thời lượng"

Lưu ý về danh từ

"thời lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thời lượng"

thời lượng là danh từ trong tiếng Việt. Lượng thời gian được dành cho một hoạt động nhất định. Ví dụ: "Tăng thời lượng phát sóng trên truyền hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này