thời hạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thời hạn (Danh từ)

Khoảng thời gian quy định để hoàn thành một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hoàn thành chỉ tiêu trước thời hạn được giao."
  • 2."Hãy chắc chắn rằng bạn nộp bài đúng thời hạn."
  • 3."Thời hạn để đăng ký tham gia cuộc thi này là cuối tháng này."

Lưu ý khi sử dụng "thời hạn"

Lưu ý về danh từ

"thời hạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thời hạn"

thời hạn là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian quy định để hoàn thành một công việc nào đó. Ví dụ: "Hoàn thành chỉ tiêu trước thời hạn được giao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này