thời hiệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thời hiệu (Danh từ)

Thời gian mà một văn bản pháp luật, quyết định hành chính, bản án, hợp đồng, v.v. vẫn còn hiệu lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời hiệu khiếu nại là 30 ngày theo quy định."
  • 2."Thời hiệu tố tụng thường được quy định rõ trong bộ luật."
  • 3."Để đảm bảo quyền lợi, bạn cần chú ý đến thời hiệu trong hợp đồng."

Lưu ý khi sử dụng "thời hiệu"

Lưu ý về danh từ

"thời hiệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thời hiệu"

thời hiệu là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian mà một văn bản pháp luật, quyết định hành chính, bản án, hợp đồng, v.v. vẫn còn hiệu lực. Ví dụ: "Thời hiệu khiếu nại là 30 ngày theo quy định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này