thời gian biểu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thời gian biểu (Danh từ)

Bảng liệt kê thời gian và trình tự để thực hiện các công việc khác nhau theo quy định (thường là trong ngày hoặc trong tuần).

Ví dụ (3)
  • 1."Lập thời gian biểu học tập cho tuần tới."
  • 2."Thực hiện đúng thời gian biểu để đạt hiệu quả cao trong công việc."
  • 3."Chúng ta cần điều chỉnh thời gian biểu cho phù hợp với lịch trình mới."

Lưu ý khi sử dụng "thời gian biểu"

Lưu ý về danh từ

"thời gian biểu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thời gian biểu"

thời gian biểu là danh từ trong tiếng Việt. Bảng liệt kê thời gian và trình tự để thực hiện các công việc khác nhau theo quy định (thường là trong ngày hoặc trong tuần). Ví dụ: "Lập thời gian biểu học tập cho tuần tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này