thời giá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thời giá (Danh từ)

Giá cả hàng hóa trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính theo thời giá lúc bấy giờ."
  • 2."Thời giá của thực phẩm có xu hướng tăng vào mùa lễ hội."
  • 3."Cần xem xét thời giá để đưa ra quyết định đầu tư hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "thời giá"

Lưu ý về danh từ

"thời giá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thời giá"

thời giá là danh từ trong tiếng Việt. Giá cả hàng hóa trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Tính theo thời giá lúc bấy giờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này