thoát xác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoát xác (Động từ)

Thể hiện sự biến đổi, chuyển mình, như việc lột xác.

Ví dụ (3)
  • 1."Lột xác"
  • 2."Rắn thoát xác"
  • 3."Cô ấy đã thực sự thoát xác sau một thời gian dài nỗ lực thay đổi bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "thoát xác"

Lưu ý về động từ

"thoát xác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoát xác"

thoát xác là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự biến đổi, chuyển mình, như việc lột xác. Ví dụ: "Lột xác"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này