thoăn thoắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thoăn thoắt (Tính từ)

Từ dùng để mô tả sự chuyển động rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng và liên tục của tay chân.

Ví dụ (4)
  • 1."Chân bước thoăn thoắt."
  • 2."Tay đan lưới thoăn thoắt."
  • 3."Cô ấy làm việc thoăn thoắt và không bao giờ chần chừ."
  • 4."Anh ta nhảy múa thoăn thoắt trên sân khấu."

Lưu ý khi sử dụng "thoăn thoắt"

Lưu ý về tính từ

"thoăn thoắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thoăn thoắt"

thoăn thoắt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả sự chuyển động rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng và liên tục của tay chân. Ví dụ: "Chân bước thoăn thoắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này