thoát tục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoát tục (Động từ)

Sống rời xa cõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật; thường dùng để chỉ những người tu hành.

Ví dụ (2)
  • 1."Người tu sĩ luôn hướng tới việc thoát tục để tìm kiếm chân lý."
  • 2."Trong kinh điển, việc thoát tục được coi là mục tiêu cao cả của người Phật tử."

Lưu ý khi sử dụng "thoát tục"

Lưu ý về động từ

"thoát tục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoát tục"

thoát tục là động từ trong tiếng Việt. Sống rời xa cõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật; thường dùng để chỉ những người tu hành. Ví dụ: "Người tu sĩ luôn hướng tới việc thoát tục để tìm kiếm chân lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này