thoại

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thoại (Danh từ)

Một cuộc trò chuyện hoặc cuộc hội thoại giữa hai hoặc nhiều người.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã có một cuộc thoại rất thú vị về những bộ phim mới."
  • 2."Tôi thích khi mọi người tham gia vào thoại trong các buổi họp."
  • 3."Thoại giữa mẹ và con cái luôn là cách tốt để hiểu nhau hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: thoại (Động từ)

Nói chuyện, giao tiếp với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy thoại với bạn bè của bạn nhiều hơn để xây dựng mối quan hệ."
  • 2."Chúng tôi thường thoại qua điện thoại vào buổi tối."
  • 3."Mỗi khi gặp nhau, họ thích thoại về công việc và cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "thoại"

Lưu ý về động từ

"thoại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thoại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thoại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thoại"

thoại là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một cuộc trò chuyện hoặc cuộc hội thoại giữa hai hoặc nhiều người. Ví dụ: "Chúng tôi đã có một cuộc thoại rất thú vị về những bộ phim mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này