thoát vị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoát vị (Động từ)

Hiện tượng mà một bộ phận bên trong cơ thể bị ra ngoài khỏi khoang chứa nó qua một lỗ, thường gặp trong các trường hợp bệnh lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Thoát vị rốn"
  • 2."Bệnh nhân được chẩn đoán thoát vị bẹn."
  • 3."Cần điều trị kịp thời khi có dấu hiệu thoát vị."

Lưu ý khi sử dụng "thoát vị"

Lưu ý về động từ

"thoát vị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoát vị"

thoát vị là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng mà một bộ phận bên trong cơ thể bị ra ngoài khỏi khoang chứa nó qua một lỗ, thường gặp trong các trường hợp bệnh lý. Ví dụ: "Thoát vị rốn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này